thạo tin

thạo tin

Thạo tin về thị trường, anh ấy đưa ra quyết định đầu tư khôn ngoan.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều thông tin, hiểu biết về một lĩnh vực, sự việc nào đó: "thạo tin" chỉ trạng thái một người nắm bắt được nhiều tin tức, thông tin cập nhật chính xác, đặc biệt trong các lĩnh vực như chính trị, kinh tế, xã hội.
    • Được trang bị đầy đủ thông tin từ nhiều nguồn: "thạo tin" ám chỉ khả năng tiếp cận xử lý thông tin một cách nhanh nhạy, hiệu quả.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy người rất thạo tin trong giới kinh doanh. (Anh ấy nắm nhiều thông tin nội bộ trong cộng đồng doanh nhân.)
    • Nhờ làm việcbáo chí, ấy thạo tin về mọi biến động chính trị. (Nhờ công việc tại tòa soạn, ấy nhiều thông tin cập nhật về các sự kiện chính trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giới thạo tin": nhóm người nhiều thông tin, thường các chuyên gia hoặc nhà báo.
    • Theo giới thạo tin, dự án này sẽ được phê duyệt trong tuần tới. (Theo những người nắm thông tin, dự án này sẽ được chấp thuận vào tuần sau.)
Biến thể từ gần giống
  • Tinh thông (tính từ): hiểu biết sâu sắc, thành thạo về một lĩnh vực.

    • Ông ấy tinh thông về lịch sử cổ đại. (Ông ấy am hiểu tường tận về lịch sử thời xưa.)
  • Sành sỏi (tính từ): kinh nghiệm, hiểu biết rõ ràng, thường dùng trong ngữ cảnh đánh giá hoặc phân tích.

    • ấy sành sỏi về thị trường chứng khoán. ( ấy kinh nghiệm hiểu biết sâu về thị trường chứng khoán.)
Từ đồng nghĩa
  • Am hiểu: hiểu biết sâu rộng về một lĩnh vực.
  • Thông thạo: nắm vững, thành thạo về kiến thức hoặc kỹ năng.
  • Nắm : thông tin chi tiết, chính xác.
Thành ngữ liên quan
  • Thạo tin như lòng bàn tay: biết rất , không thiếu sót thông tin nào.
    • Anh ta thạo tin về công ty này như lòng bàn tay. (Anh ta nắm mọi thông tin về công ty này một cách chi tiết.)